スウェーデン語 |例文集 - 出願書類 | 推薦状

推薦状 - 書き出し

Thưa ông,
Bäste herrn,
フォーマル(名前が分らない男性に宛てる場合)
Thưa bà,
Bästa frun,
フォーマル(名前が分らない女性に宛てる場合)
Thưa ông/bà,
Bästa herr eller fru,
フォーマル(名前と性別が分からない人に宛てる場合)
Thưa các ông bà,
Bästa herrar,
フォーマル(複数の知らない人、もしくは部署全体に宛てる場合)
Thưa ông/bà,
Till (alla) berörda parter,/Till ... (namnet på mottagarens befattning),
フォーマル(名前と性別が完全に分からない人に宛てる場合)
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Bäste herr Smith,
フォーマル(名前が分かっている男性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Bästa fru Smith,
フォーマル(名前が分かっている、既婚の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Bästa fröken Smith,
フォーマル(名前が分かっている独身の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Bästa fru Smith,
フォーマル(未婚か既婚か分からない女性に宛てる場合)
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho...
Det glädjer mig att agera som referens för ...
推薦する人物との仕事を楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập...
Jag blev först bekant med ... (person) ... (år) när hen började hos ...
どうやって知り合ったか説明する場合
Tôi rất vui lòng viết thư giới thiệu cho... để cậu ấy ứng tuyển vào vị trí...
... har bett mig skriva ett rekommendationsbrev som bilaga till hens ansökan för ... . Det är ett stort nöje för mig att göra detta.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Là cấp trên/ quản lý/ đồng nghiệp của..., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì...
Det har varit ett nöje att vara ... s chef / handledare / kollega sedan ... .
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty.
Det gläder mig att skriva detta rekommendationsbrev för ... . Jag vill genom detta brev uttrycka min respekt och uppskattning för denna lysande unga person som enastående bidragit till arbetet i min grupp.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi không hề ngần ngại viết thư này để tiến cử...
Jag tvekar inte en sekund med att skriva ett rekommendationsbrev för ...
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu...
Det är med glädje jag skriver ett rekommendationsbrev för ...
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
Jag har känt ... sedan ... då hen gick min kurs / började arbeta hos ... .
どのようにして知り合ったか説明する時
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
Jag har känt ... i ... månader / år i egenskap av ... vid/hos ... .
どのようにして知り合ったか説明する時
Tôi là... cấp trên/ quản lý / đồng nghiệp / giáo viên của... từ... đến...
Jag var ...s chef / handledare / kollega / lärare från ... till och med ... .
どのようにして知り合ったか説明する時
... làm việc với tôi trong nhiều dự án với tư cách... Dựa trên chất lượng công việc của cậu ấy/cô ấy, tôi phải công nhận rằng cậu ấy/cô ấy là một trong những... có năng lực nhất của chúng tôi.
... arbetade för mig på olika projekt som ... och baserat på hens arbete anser jag att hen är en av de bästa ... vi någonsin har haft.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し

推薦状 - 能力

Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
Ända sedan början av vårt samarbete har jag ansett att hen är en ... person.
応募者の良い面を説明する時
... là một nhân viên nổi bật với...
... utmärkte sig genom att ...
応募者の性格で最もよい部分を説明する時
Khả năng lớn nhất của cậu ấy/cô ấy là...
Hens största talang är / finns inom ...
主な長所を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy biết cách xử lý vấn đề một cách sáng tạo.
Hen är en kreativ problemlösare.
素早く物事を受け入れ、課題を解決する人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có rất nhiều kĩ năng tốt.
Hen har en bred kompetens.
さまざまな技術を持っている人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng.
Hen kommunicerar sina idéer tydligt.
優れたコミュニケーション能力を持っていることを説明する時
Cậu ấy / Cô ấy là một nhân viên rất có trách nhiệm.
Hen hanterar ansvar väl.
チーム/プロジェクトを上手に運営し、プレッシャーに負けずに働くことができる人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có kiến thức rộng về (các) mảng...
Hen har en omfattande kunskap inom ... .
どのような能力をすでに持っているか説明する時
Cậu ấy nắm bắt các vấn đề mới rất nhanh, đồng thời cũng tiếp thu hướng dẫn và góp ý rất tốt.
Hen förstår sig snabbt på nya koncept och accepterar konstruktiv kritik och instruktioner gällande sitt arbete.
鋭く、活動的な性格の人物を褒める時
Phải nói rằng cậu / cô... rất... và có khả năng...
Jag skulle här vilja nämna att ... är ... och har förmågan att ... .
特定の能力の詳細を説明する時
Khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý.
Hens extraordinära förmåga att ... var ovärderlig.
一番優れている特徴を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy rất tích cực trong...
Hen tar alltid en aktiv roll gällande ... .
活動的で、仕事に対して積極的な人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ. Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm.
Hen blir klar med sitt arbete i tid. När hen har ett problem eller en fråga gällande en uppgift talar hen om detta tydligt och direkt, och uttrycker därigenom det som även andra tycker men inte kan eller vill framföra.
鋭く、大胆な性格の人物を褒める時

推薦状 - 職務

Khi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:...
Medan hen var hos oss har ​​hen ... . Detta ansvar omfattade ... .
被推薦者がこなしてきた課題と、それぞれの課題がどんな内容の仕事を伴っていたかを説明する場合
Các nhiệm vụ công việc mà cậu ấy / cô ấy đã đảm nhận là...
Till hens huvudsakliga ansvarsområden hörde ...
こなしてきた課題のリストを挙げる時
Các nhiệm vụ hàng tuần của cậu ấy / cô ấy bao gồm...
Till hens veckovisa arbetsuppgifter hörde ...
被推薦者がこなしてきた毎週の仕事を説明する時

推薦状 - 評価

Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như...
Enligt min åsikt är det alltid trevligt att jobba med ...; hen är en pålitlig och intelligent person med ett gott sinne för humor.
プラスの評価をする時
Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty.
Om hens prestation inom vårt företag är någonting att gå efter kommer hen att bli en mycket värdefull tillgång för ert team.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
Enligt min åsikt är ... en hårt arbetande initiativtagare som alltid förstår exakt vad ett projekt går ut på.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
... luôn mang lại thành quả công việc với chất lượng cao và đúng tiến độ.
... presterar genomgående högkvalitativt arbete inom utsatt tid.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
Điều duy nhất mà tôi nghĩ cậu ấy / cô ấy có thể tiến bộ hơn là...
Det enda svagheten som jag någonsin noterade i hens prestation gällde ...
被推薦者に対してマイナスの評価をする時
Tôi tin rằng Quý công ty nên đặc biệt cân nhắc... cho vị trí cần tuyển dụng vì...
Jag anser att ... bör prioriteras framom andra kandidater eftersom ...
その人物を推薦する特定の理由を挙げる時(とても肯定的な評価の方法)

推薦状 - 結び

... sẽ là một thành viên tuyệt vời cho chương trình của ông/bà. Nếu ông/bà cần thêm thông tin, vui lòng gửi e-mail hoặc gọi điện thoại cho tôi.
... kommer att bli ett utmärkt nytillskott till ert team. Om jag kan bidra ytterligare går det bra att mejla eller ringa mig.
推薦状の結び
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.
Jag rekommenderar ... å det varmaste. Hen kommer att vara en tillgång för ert team.
推薦状の結び
Tôi tin chắc rằng... sẽ tiếp tục là một nhân viên gương mẫu, và vì thế tôi rất vui khi được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho vị trí này.
Jag är övertygad om att ... kommer att fortsätta vara mycket produktiv. Hen har mina varmaste rekommendationer.
好意的な推薦状の結び
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
Hen har utan tvekan mina varmaste rekommendationer. Vänligen mejla eller ring mig om du har ytterligare frågor.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình đào tạo tại trường của ông / bà, nơi cậu ấy / cô ấy có thể phát triển và ứng dụng tài năng sáng giá của mình.
Jag tror starkt på hens enastående förmåga att ... och jag rekommenderar starkt hen för vidare utbildning vid ert universitet där hen kan utvecklas och tillämpa sina lysande talanger.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà.
Det är tillfredsställande att kunna ge hen mina varmaste rekommendationer. Jag hoppas att denna information är till hjälp.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà.
Jag rekommenderar entusiastiskt ... som en lovande kandidat.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
Sällan har jag kunnat rekommendera någon utan förbehåll. Det är dock med glädje jag i detta fall kan göra så gällande ... .
とても好意的な推薦状の結び
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
Jag respekterar ... som kollega men jag måste säga att i ärlighetens namn kan jag inte rekommendera hen för ditt företag.
応募者が、応募している仕事に適していないと思う時
Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà.
Jag besvarar gärna ytterligare frågor du kan tänkas ha.
推薦状の結び
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
Du kan kontakta mig via brev / e-post om du behöver ytterligare information.
好意的な推薦状の結び