ギリシャ語 |例文集 - 出願書類 | 推薦状

推薦状 - 書き出し

Thưa ông,
Αγαπητέ κύριε,
フォーマル(名前が分らない男性に宛てる場合)
Thưa bà,
Αγαπητή κυρία,
フォーマル(名前が分らない女性に宛てる場合)
Thưa ông/bà,
Αγαπητέ κύριε/κύρια,
フォーマル(名前と性別が分からない人に宛てる場合)
Thưa các ông bà,
Αγαπητοί κύριοι και κυρίες,
フォーマル(複数の知らない人、もしくは部署全体に宛てる場合)
Thưa ông/bà,
Προς κάθε/όποιον ενδιαφερόμενο,
フォーマル(名前と性別が完全に分からない人に宛てる場合)
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Αξιότιμε κύριε Ιωάννου,
フォーマル(名前が分かっている男性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Αξιότιμη κυρία Ιωάννου,
フォーマル(名前が分かっている、既婚の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Αξιότιμη δεσποινίδα Ιωάννου,
フォーマル(名前が分かっている独身の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
Αξιότιμη κυρία Ιωάννου,
フォーマル(未婚か既婚か分からない女性に宛てる場合)
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho...
Χαίρομαι ιδιαιτέρως να προσφέρω τις υπηρεσίες μου ως σύσταση για...
推薦する人物との仕事を楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập...
Πρωτοσυναντήθηκα με... στην..., όταν έγινε μέλος...
どうやって知り合ったか説明する場合
Tôi rất vui lòng viết thư giới thiệu cho... để cậu ấy ứng tuyển vào vị trí...
...μου ζήτησε να γράψω μια συστατική επιστολή για την αίτηση του για.... και χαίρουμε πολύ που έχω αυτή την ευκαιρία.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Là cấp trên/ quản lý/ đồng nghiệp của..., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì...
Ήταν χαρά μου να εργαστώ ως αφεντικό / επόπτης / συνάδελφος του/της... .
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty.
Χαρά μου είναι να γράψω αυτή τη συστατική επιστολή για .... Στην επιστολή αυτή θα ήθελα να εκφράσω τον σεβασμό και την εκτίμησή μου για αυτό το ικανότατο νεαρό άτομο, που είχε εξαιρετική συμβολή στο έργο της ομάδας μου.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi không hề ngần ngại viết thư này để tiến cử...
Μπορώ να συστήσω απόλυτα τον/την...
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu...
Είναι με ευχαρίστηση που γράφω μια συστατική επιστολή για...
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し
Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
Γνωρίζω τον υποψήφιο από..., όταν έγινε μαθητής μου / άρχισε να δουλεύει στο/ην...
どのようにして知り合ったか説明する時
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
Γνώριζα τον/την υποψήφιο για... μήνες / χρόνια ως...
どのようにして知り合ったか説明する時
Tôi là... cấp trên/ quản lý / đồng nghiệp / giáo viên của... từ... đến...
Ήμουν αφεντικό / επόπτης / συνάδελφος / καθηγητής του/της... από... ώς...
どのようにして知り合ったか説明する時
... làm việc với tôi trong nhiều dự án với tư cách... Dựa trên chất lượng công việc của cậu ấy/cô ấy, tôi phải công nhận rằng cậu ấy/cô ấy là một trong những... có năng lực nhất của chúng tôi.
... δούλεψε μαζί μου ως... σε διάφορα πρότζεκτ ως... Βάση της εργασίας του/της εδώ θα έλεγα ότι ήταν ένας από τους/τις καλύτερους/ρες που δούλεψαν εδώ.
推薦する人物と一緒に仕事することを楽しんでいることを伝える書き出し

推薦状 - 能力

Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
Από την αρχή της συνεργασίας μας με τον/την... τον/την εκτίμησα ως άτομο...
応募者の良い面を説明する時
... là một nhân viên nổi bật với...
... εξ αρχής έδειξε ότι...
応募者の性格で最もよい部分を説明する時
Khả năng lớn nhất của cậu ấy/cô ấy là...
Το μεγαλύτερο ταλέντο του είναι...
主な長所を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy biết cách xử lý vấn đề một cách sáng tạo.
Είναι άτομο που λύνει προβλήματα με δημιουργικό τρόπο.
素早く物事を受け入れ、課題を解決する人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có rất nhiều kĩ năng tốt.
Διαθέτει ένα ευρύ φάσμα δεξιοτήτων.
さまざまな技術を持っている人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng.
Αυτό το άτομο επικοινωνεί τις ιδέες του με σαφήνεια.
優れたコミュニケーション能力を持っていることを説明する時
Cậu ấy / Cô ấy là một nhân viên rất có trách nhiệm.
Είναι υπεύθυνο άτομο.
チーム/プロジェクトを上手に運営し、プレッシャーに負けずに働くことができる人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy có kiến thức rộng về (các) mảng...
Αυτός / αυτή έχει μια ευρεία γνώση....
どのような能力をすでに持っているか説明する時
Cậu ấy nắm bắt các vấn đề mới rất nhanh, đồng thời cũng tiếp thu hướng dẫn và góp ý rất tốt.
Πιάνει νέες έννοιες γρήγορα και αποδέχεται εποικοδομητική κριτική και οδηγίες σχετικά με τη δουλειά του.
鋭く、活動的な性格の人物を褒める時
Phải nói rằng cậu / cô... rất... và có khả năng...
Σε αυτό το σημείο θα ήθελα να πω ότι ο/η... είναι... και έχει την ικανότητα να... .
特定の能力の詳細を説明する時
Khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý.
Η εξαιρετική ικανότητα του/της να... ήταν ανεκτίμητη.
一番優れている特徴を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy rất tích cực trong...
Αυτός / αυτή παίρνει πάντα έναν ενεργό ρόλο στην... .
活動的で、仕事に対して積極的な人物を説明する時
Cậu ấy / Cô ấy luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ. Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm.
... τελειώνει την δουλειά του στην ώρα του. Όταν έχει ερωτήσεις σχετικά με μια εργασία εκφράζεται με ευθύτητα και σαφήνεια, εκφράζοντας τις απόψεις και ανησυχίες των συναδέλφων του.
鋭く、大胆な性格の人物を褒める時

推薦状 - 職務

Khi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:...
Όταν ήταν μαζί μας τηρούσε τα καθήκοντα... Αυτή η θέση είχε να κάνει με...
被推薦者がこなしてきた課題と、それぞれの課題がどんな内容の仕事を伴っていたかを説明する場合
Các nhiệm vụ công việc mà cậu ấy / cô ấy đã đảm nhận là...
Οι κύριες αρμοδιότητες του/της ήταν...
こなしてきた課題のリストを挙げる時
Các nhiệm vụ hàng tuần của cậu ấy / cô ấy bao gồm...
Τα εβδομαδιαία καθήκοντα του περιελάμβαναν...
被推薦者がこなしてきた毎週の仕事を説明する時

推薦状 - 評価

Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như...
Θα ήθελα να πω ότι μου ήταν ευχάριστο να εργαστώ με..., ήταν ένα αξιόπιστο και έξυπνο πρόσωπο με καλή αίσθηση χιούμορ.
プラスの評価をする時
Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty.
Αν η απόδοση του/της στην εταιρεία μας είναι ένδειξη καλών μελλοντικών επιδόσεων, τότε πιστεύω ότι το άτομο είναι ιδανικό για το πρόγραμμα / την εταιρεία σας.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
Κατά τη γνώμη μου, ... είναι εργατικό και διορατικό άτομο που καταλαβαίνει περί τίνος πρόκειται κάθε πρότζεκτ.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
... luôn mang lại thành quả công việc với chất lượng cao và đúng tiến độ.
...είναι συνεπής και αποτελεσματικός με την εργασία του.
被推薦者に対してプラスの評価をする時
Điều duy nhất mà tôi nghĩ cậu ấy / cô ấy có thể tiến bộ hơn là...
Η μόνη αδυναμία που παρατήρησα στην απόδοσή του / της ήταν...
被推薦者に対してマイナスの評価をする時
Tôi tin rằng Quý công ty nên đặc biệt cân nhắc... cho vị trí cần tuyển dụng vì...
Πιστεύω ότι... πρέπει να ληφθεί υπόψιν πρωτύτερα από άλλους υποψήφιους επειδή...
その人物を推薦する特定の理由を挙げる時(とても肯定的な評価の方法)

推薦状 - 結び

... sẽ là một thành viên tuyệt vời cho chương trình của ông/bà. Nếu ông/bà cần thêm thông tin, vui lòng gửi e-mail hoặc gọi điện thoại cho tôi.
... θα είναι μια τέλεια προσθήκη στο πρόγραμμα σας. Αν θα μπορούσα να βοηθήσω με άλλο τρόπο, παρακαλώ επικοινωνήστε μαζί μου μέσω ηλεκτρονικού μηνύματος ή τηλεφώνου.
推薦状の結び
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.
... απολαμβάνει της πλήρης υποστήριξης μου. Θα είναι πολύτιμο στέλεχος του προγράμματος / της εταιρείας σας.
推薦状の結び
Tôi tin chắc rằng... sẽ tiếp tục là một nhân viên gương mẫu, và vì thế tôi rất vui khi được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho vị trí này.
Είμαι σίγουρος ότι... θα συνεχίσει να είναι πολύ παραγωγικό άτομο. Σας τον/την συστήνω απόλυτα.
好意的な推薦状の結び
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
Τον / την συστήνω απολύτως και χωρίς προφυλάξεις. Αν θα μπορούσα να βοηθήσω με άλλο τρόπο, παρακαλώ επικοινωνήστε μαζί μου μέσω ηλεκτρονικού μηνύματος ή τηλεφώνου.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình đào tạo tại trường của ông / bà, nơi cậu ấy / cô ấy có thể phát triển và ứng dụng tài năng sáng giá của mình.
Πιστεύω απόλυτα στις εξαίρετες ικανότητες του/της... και τον/την συστήνω απόλυτα για να φοιτήσει στο πανεπιστήμιο σας, όπου θα μπορεί να αναπτύξει τα πολλά ταλέντα της.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà.
Μου δίνει πλήρη ικανοποίηση να μπορώ να του/της δώσω τις πιο υψηλές συστάσεις μου. Ελπίζω να σας έχω βοηθήσει.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà.
Σας προτείνω με ενθουσιασμό τον/την... ως υποσχόμενο/η υποψήφιο.
とても好意的な推薦状の結び
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
Σπανίως είχα την δυνατότητα να συστήσω κάποιον χωρίς οποιεσδήποτε προφυλάξεις. Είναι ευχαρίστηση μου να το κάνω στην περίπτωση του/της...
とても好意的な推薦状の結び
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
Σέβομαι τον/την ως συνάδελφο, αλλά με όλη μου την ειλικρίνεια, δεν θα τον/την σύστηνα για την εταιρεία σας.
応募者が、応募している仕事に適していないと思う時
Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà.
Θα ήταν ευχαρίστηση μου να απαντήσω οποιεσδήποτε ερωτήσεις μπορεί να έχετε.
推薦状の結び
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
Για περαιτέρω πληροφορίες παρακαλώ επικοινωνήστε μαζί μου.
好意的な推薦状の結び