韓国語 |例文集 - 出願書類 | 添え状(カバーレター)

添え状(カバーレター) | 履歴書 | 推薦状

添え状(カバーレター) - 書き出し

Thưa ông,
존경하는 관계자 분께
フォーマル(名前が分らない、男性の受取人に宛てて書く場合)
Thưa bà,
존경하는 관계자 분께
フォーマル(名前が分らない、女性の受取人に宛てて書く場合)
Thưa ông/bà,
존경하는 관계자 분께
フォーマル(名前と性別が分からない人に宛てて書く場合)
Thưa các ông bà,
존경하는 관계자 분(들)께
フォーマル(複数の人に宛てる場合や部署全体に宛てる場合)
Thưa ông/bà,
존경하는 관계자 분(들)께
フォーマル(受取人の名前と性別が分からない場合)
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
존경하는 김철수 님께
フォーマル(男性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
존경하는 김희연 님께
フォーマル(既婚の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
존경하는 김희연 님께
フォーマル(独身の女性に宛てる場合)
Kính gửi bà Trần Thị B,
존경하는 김희연 님께
フォーマル(未婚か既婚か分からない女性に宛てる場合)
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
친애하는 최현우님께
受取人と前に一度一緒に仕事をしたことがある場合
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
...에 소개된 ... 자리에 지원하고 싶습니다.
新聞や雑誌で広告を見かけたことがある会社に応募する場合
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
...에 소개된 광고를 보고 이 글을 드립니다.
インターネット上で見つけた募集広告に返信する場合
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
...(날짜)자 ...에 소개된 광고를 보고 글을 드립니다.
どこで募集広告を見つけたのか説明する時
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
...(잡지이름) ... 호에 소개된 .. 분야의 경험자를 찾고계신다는 글을 관심있게 읽었습니다.
雑誌の募集広告を見て応募する場合
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
...에 지원하게 되어 기쁩니다.
仕事に応募する時
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
...에 지원하고 싶습니다.
仕事に応募する時
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
현재 저는 ...에서 근무하고 있으며, .... 관련 일을 하고 있습니다.
職歴などを説明する書き出し

添え状(カバーレター) - 動機

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
... 때문에, 저는 특히 이 일에 관심이 있습니다.
なぜこの仕事がしたいのか説明する時
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
...를 위해서, 귀하와 함께 일하고 싶습니다.
なぜこの仕事がしたいのか説明する時
Các thế mạnh của tôi là...
저의 장점은 ... 입니다.
自分の性格を説明する時
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
제 약점은 ... 라고 감히 말씀드릴 수 있습니다. 하지만, 저는 .... 것들을 개선시키려고 노력하고 있습니다.
自分の弱みに言及し、それを改善するようにしていることを説明する時
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
저는 그 일과 아주 잘 맞는 사람입니다. 왜냐하면,
応募しようとしている仕事に対して自分はどう貢献できるのか説明する時
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
비록 ... 분야에서의 경험은 없지만, 저는 .... 을 해보았습니다.
応募しようとしている会社と同じ業界では働いたことがないが、今までの経験を何らかの形で生かせることを説明する時
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
귀사의 요구사항과 저의 전공 지식/능력 등이 매우 잘 부합합니다.
どんな点でその仕事に適していると思うか説明する時
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
...로 일하는 동안, 저는 .... 분야에서의 경험과 지식을 개선/향상/넓혔습니다.
ある分野での経験を説明し、新たなスキルを習得する能力があることを説明する時
Chuyên ngành của tôi là...
... 분야에서 저는 전문적인 지식과 능력을 갖고 있습니다.
自分の適性と経験が、どの分野に向いているのか説明する時
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
... 분야에서 일을 하는 동안, 저는 ...에 관련한 많은 전문 능력들을 배울 수 있었습니다.
ある分野での経験を説明し、新たなスキルを習得する能力があることを説明する時
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
저는 빠른 속도로 일을 처리하면서도 절대 정확성을 놓치지 않습니다. 그 점이 ... 로 일하는데 크게 도움이 될것이라고 생각합니다.
前職での経験を例にあげ、なぜその仕事に適しているかを説明する時
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
업무가 많아 압박감이 느껴지더라도,저는 우수하게 업무를 수행할 수 있습니다.
困難な労働環境でも働くことができることを説明する時
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
그러므로, 저는 이 기회와 저의 관심사를 결합시켜 일해보고 싶습니다.
仕事に個人的な興味がある時
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
저는 ... 분야에 굉장한 관심이 있습니다. 그러므로, 귀하와 함께 일하며 이 분야에 대한 저의 지식과 경험을 더욱 넓힐 수 있는 이 기회를 소중하게 생각합니다.
仕事に個人的な興味がある時
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
동봉된 제 이력서에서 알 수 있듯이, 제가 가진 경험들과 능력들은 본 지원 자리와 매우 잘 맞습니다.
どのように仕事に適しているかを履歴書から言葉を抜き出して説明する時
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
저의 현재 직업인 ...는 저에게 업무 부담감을 지혜롭게 넘기는 법, 마감일을 맞추기 위해 팀 동료들과 협동해야 하는 팀워크 등을 알려주었습니다.
現在の仕事からなにを学んだか説明する時
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
...로써의 책임감과 의무외에도, 저는 .... 능력들을 배웠습니다.
現在の仕事で得た能力(役職名とあまり関連していないもの)を説明する時

添え状(カバーレター) - 能力

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
제 모국어는 ... 이며, 이 외에도 저는 ... 를 유창하게 구사할 수 있습니다.
母国語と、話せる外国語を説明する時
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
저는 높은 수준의 ...를 구사할 수 있습니다.
流暢に話せる外国語を説明する時
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
저는 ...로 중간정도의 의사소통을 구사할 수 있습니다.
流暢に話せる外国語を説明する時
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
저는 ...에서 ...년 간 일한 경험이 있습니다.
ある分野での経験を説明する時
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
저는 숙련된 ... 사용자 입니다.
パソコンのどのソフトウェアを使うことができるか説明する時
Tôi có khả năng... và...
저는 제가 ... 과 ... 능력의 올바른 결합을 갖고 있다고 생각합니다.
自分の能力がバランスのとれたものであることを説明する時
Kĩ năng giao tiếp tốt
훌륭한 팀 내 의사소통 능력
同僚と情報を共有し、同僚に物事を説明する能力
Khả năng suy diễn, lý luận
추론 이해 능력
物事を素早く効率的に理解する能力
Khả năng suy nghĩ logic
논리적인 사고능력
他人の考えを正確にまとめることのできる能力
Kĩ năng phân tích
분석 능력
物事を詳細に評価する能力
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
좋은 사교성
物事を運営し、同僚とうまくコミュニケーションできる能力
Kĩ năng thương lượng
협정 능력
他社とうまく交渉できる能力
Kĩ năng thuyết trình
프리젠테이션 능력
集団の中で意見を発表できる能力

添え状(カバーレター) - 結び

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
다시한번 저는 간절하게 이 일을 원하며, 귀사와 함께 일하며 하게 될 여러가지 일들을 기대하고 있습니다.
働きたい意思を改めて述べる時
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
다시 한번 이번 기회와 새로운 일들을 저는 기쁜 도전이자 과제로 생각하며, 함께 일하게 될 날을 기대하고 있습니다.
働きたい意思を改めて述べ、書き終える時
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
제가 관계자 분과 일에 관하여 좀 더 자세하게 이야기할 기회를 주신다면 감사하겠습니다.
面接の可能性をほのめかして書き終える時
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
동봉되어 있는 제 이력서를 읽어보아 주십시오.
人事に、履歴書がカバーレターと一緒に同封されていることを伝える時
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
원하신다면, ...에 관련한 자료를 보내드릴 수 있습니다.
推薦状を提供したいことを伝える時
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
... 분들께 참고 자료를 요청하실 수 있습니다.
推薦状と、推薦人についての情報を提供したいことを伝える時
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
저는 ... 날에 인터뷰를 하고 싶습니다.
面接に都合のいい時間を知らせる時
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
시간을 내어 주시고 고려해주셔서 감사합니다. 인터뷰를 통해 제가 이 일을 원하는 이유와 회사관련 사항들을 좀 더 이야기해 보고 싶습니다. ..... 를 통해 제게 연락 주시면 감사하겠습니다.
書類を評価してくれたことに感謝し、契約の内容について話す時
Kính thư,
... (이름) 드림
フォーマル(宛名が分らない場合)
Trân trọng,
... (이름) 드림
フォーマル(一般的に使われているもので宛名が分かっている場合)
Kính thư,
존경하는 ... 님께, ... (나의 이름) 드림
フォーマル(あまり使われないもので、宛名が分かっている場合)
Thân ái,
감사합니다. ...씨.
インフォーマル(親しい取引先)