ベトナム語 |例文集 - 個人的 | SMS(メール)・ウェブ

SMS(メール)・ウェブ - 省略(ウェブ上やメールで使われるもの)

din punctul meu de vedere
Theo như tôi hiểu
自分の視点から何かを説明する前に使うもの
vârstă, sex, locaţie
Tuổi, giới tính, nơi ở?
人の年齢、性別、出身地を聞くために送る簡単なメッセージ
acum
Ngay lúc này
今現在、ということを意味したい時
revin mai târziu
Tôi sẽ quay lại trong chốc lát
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
rămas-bun
Gặp lại sau nhé!
さよならを言う時
crezi sau nu
Bạn không tin nổi đâu
驚かせるようなことを言った後で使う言葉
revin imediat
Tôi sẽ quay lại ngay
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
adu-ţi berea de acasă
Tự mang đồ uống
パーティーの誘いなどで、アルコール類を持参してほしいことを伝える時
mai vorbim
Chào bạn
さよならを言う時
vorbim mai încolo
Hẹn gặp lại sau nhé
さよならを言う時
te cunosc?
Chúng ta có quen nhau không?
自分にメッセージを送った人物が誰か分からない時
sfârşitul mesajului
Kết thúc tin nhắn
会話やメッセージが終わるときに自動的に表示されるもの
pentru informaţia ta
Nói cho bạn biết
誰かが特定の他人に宛てて何か言う時、または自分の考えを伝える時
trebuie să plec
Tôi phải đi đây
急な用事が出来てパソコンの前を離れなければいけない時
după părerea mea
Theo tôi
個人的な意見を言う時
după umila mea părere
Theo như ý kiến của tôi
個人的な意見を言う時
îţi sunt dator
Tôi chịu ơn bạn
誰かが自分に何かしてくれて、自分も何かしてあげたいことを伝える時
glumeam doar
Đùa thôi
本気かどうかよく分からない冗談を言った後に使う言葉
mai târziu
Nói chuyện sau nhé
さよならを言う時、もしくは何かを今すぐすることはできないが後ですることを伝える時
râzând în hohote
Cười thành tiếng
何かおもしろい事を見つけた時の反応に使う言葉
vezi-ţi de treabă
Để tâm vào việc của bạn đi
何かを秘密にしておきたい時
nu acum
Không phải lúc này
今すぐにどこかに行くことはできないことを伝える時
cerere de discuţie
Cần thảo luận
誰かに何かについて話したい時
scrie înapoi
Nhắn lại nhé
返事が欲しいときにメッセージの一番最後につける言葉
ca să-ţi spun drept
Nói thật là
話題について、自分の意見を説明する時
mulţumesc în avans
Cảm ơn trước nhé
あらかじめお礼を言っておく時
mersi
Cảm ơn
誰かに感謝する時
vorbim mai târziu
Nói chuyện sau nhé
さようならを言う時
pentru tine
Gửi bạn
ある人に何かを送る時