ポルトガル語 |例文集 - 個人的 | SMS(メール)・ウェブ

SMS(メール)・ウェブ - 省略(ウェブ上やメールで使われるもの)

Theo như tôi hiểu
AIUI (as I understand it)
Português: como eu entendo isto
自分の視点から何かを説明する前に使うもの
Tuổi, giới tính, nơi ở?
ASL (age, sex, location?)
Português: idade, sexo, localização
人の年齢、性別、出身地を聞くために送る簡単なメッセージ
Ngay lúc này
AGR (agora)
今現在、ということを意味したい時
Tôi sẽ quay lại trong chốc lát
BBL (be back later)
Português: Volto mais tarde.
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
Gặp lại sau nhé!
XAU (tchau)
さよならを言う時
Bạn không tin nổi đâu
IMHO (in my humble opinion)
Português: Na minha humilde opinião
驚かせるようなことを言った後で使う言葉
Tôi sẽ quay lại ngay
BRB (be right back)
Português: Volto já
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
Tự mang đồ uống
BYOB (bring your own beer)
Português: traga sua própria bebida
パーティーの誘いなどで、アルコール類を持参してほしいことを伝える時
Chào bạn
CU ou cya (see you)
Português: até (até logo)
さよならを言う時
Hẹn gặp lại sau nhé
T+ (até mais)
さよならを言う時
Chúng ta có quen nhau không?
DIKU (do I know you?)
Português: eu conheço você?
自分にメッセージを送った人物が誰か分からない時
Kết thúc tin nhắn
EOM (end of message)
Português: fim da mensagem
会話やメッセージが終わるときに自動的に表示されるもの
Nói cho bạn biết
FYI (for your information)
Português: Para sua informação
誰かが特定の他人に宛てて何か言う時、または自分の考えを伝える時
Tôi phải đi đây
G2G (got to go)
Português: Tenho que ir
急な用事が出来てパソコンの前を離れなければいけない時
Theo tôi
IMO (in my opinion)
Português: Na minha opinião
個人的な意見を言う時
Theo như ý kiến của tôi
IMHO (in my humble opinion)
Português: Na minha humilde opinião
個人的な意見を言う時
Tôi chịu ơn bạn
IOU (I owe you)
Português: eu lhe devo
誰かが自分に何かしてくれて、自分も何かしてあげたいことを伝える時
Đùa thôi
J/K (just kidding)
Português: brincadeira
本気かどうかよく分からない冗談を言った後に使う言葉
Nói chuyện sau nhé
dp (depois)
さよならを言う時、もしくは何かを今すぐすることはできないが後ですることを伝える時
Cười thành tiếng
LOL(laughing out loud)
Português: rir às gargalhada
rsrs (risos)
haha
hehe
huashuash
何かおもしろい事を見つけた時の反応に使う言葉
Để tâm vào việc của bạn đi
MYOB (mind your own business)
Português: cuide da sua vida
何かを秘密にしておきたい時
Không phải lúc này
agr naum (agora não)
今すぐにどこかに行くことはできないことを伝える時
Cần thảo luận
RFD (request for discussion)
Português: requerimento para discussão
誰かに何かについて話したい時
Nhắn lại nhé
TB (text back)
Português: escreva de volta
返事が欲しいときにメッセージの一番最後につける言葉
Nói thật là
TBH (to be honest)
Português: para ser franco
話題について、自分の意見を説明する時
Cảm ơn trước nhé
TIA (thanks in advance)
Português: antecipadamente grato
あらかじめお礼を言っておく時
Cảm ơn
THX (thanks)
vlw(valeu)
誰かに感謝する時
Nói chuyện sau nhé
TTYL (talk to you later)
Português: falo com você mais tarde
さようならを言う時
Gửi bạn
p vc (para você)
ある人に何かを送る時