イタリア語 |例文集 - 個人的 | SMS(メール)・ウェブ

SMS(メール)・ウェブ - 省略(ウェブ上やメールで使われるもの)

Theo như tôi hiểu
Da quello che ho capito...
自分の視点から何かを説明する前に使うもの
Tuổi, giới tính, nơi ở?
Quanti anni hai? 6 un ragazzo o una ragazza? Di dove 6?
人の年齢、性別、出身地を聞くために送る簡単なメッセージ
Ngay lúc này
Al momento
今現在、ということを意味したい時
Tôi sẽ quay lại trong chốc lát
spe (aspetta)
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
Gặp lại sau nhé!
ciao ciao
さよならを言う時
Bạn không tin nổi đâu
Non ci crederai...
驚かせるようなことを言った後で使う言葉
Tôi sẽ quay lại ngay
Torno subito
メッセージでの会話から少しの間抜ける時
Tự mang đồ uống
Ognuno porta qualcosa da bere
パーティーの誘いなどで、アルコール類を持参してほしいことを伝える時
Chào bạn
Ciao
さよならを言う時
Hẹn gặp lại sau nhé
A pre (A presto)
さよならを言う時
Chúng ta có quen nhau không?
Ti conosco? / Ci conosciamo?
自分にメッセージを送った人物が誰か分からない時
Kết thúc tin nhắn
Fine del messaggio
会話やメッセージが終わるときに自動的に表示されるもの
Nói cho bạn biết
Per tua informazione...
誰かが特定の他人に宛てて何か言う時、または自分の考えを伝える時
Tôi phải đi đây
Devo scappare / Devo andare
急な用事が出来てパソコンの前を離れなければいけない時
Theo tôi
Io penso che...
個人的な意見を言う時
Theo như ý kiến của tôi
Credo che...
個人的な意見を言う時
Tôi chịu ơn bạn
Te lo devo
誰かが自分に何かしてくれて、自分も何かしてあげたいことを伝える時
Đùa thôi
Scherzavo!
本気かどうかよく分からない冗談を言った後に使う言葉
Nói chuyện sau nhé
Dopo
さよならを言う時、もしくは何かを今すぐすることはできないが後ですることを伝える時
Cười thành tiếng
ahahahah
何かおもしろい事を見つけた時の反応に使う言葉
Để tâm vào việc của bạn đi
Non raccontarlo in giro
何かを秘密にしておきたい時
Không phải lúc này
Adesso non posso
今すぐにどこかに行くことはできないことを伝える時
Cần thảo luận
Ti devo parlare
誰かに何かについて話したい時
Nhắn lại nhé
Risp. (rispondi)
返事が欲しいときにメッセージの一番最後につける言葉
Nói thật là
A dir la verità...
話題について、自分の意見を説明する時
Cảm ơn trước nhé
Grazie in anticipo
あらかじめお礼を言っておく時
Cảm ơn
Grazie
誰かに感謝する時
Nói chuyện sau nhé
Ci sent dopo (ci sentiamo dopo)
さようならを言う時
Gửi bạn
x te (per te)
ある人に何かを送る時