イタリア語 |例文集 - 個人的 | メール

メール - 書き出し

Gửi Vi,
Caro Luca,
友達にEメールを送るときの一般的な書き出し
Gửi bố / mẹ,
Cari mamma e papà,
両親にEメールを送るときの一般的な書き出し
Cháu chào chú Triều,
Caro zio Flavio,
家族の誰かにEメールを送るときの一般的な書き出し
Lam thân mến,
Ciao Matteo,
友達にEメールを送るときの一般的な書き出し
Thương thân mến,
Ciao Matty!
友達にEメールを送るときの一般的な書き出し
Tùng à,
Luca,
友達にEメールを送るときの書き出し(直接的)
Gửi bạn,
Tesoro,
恋人にEメールを送るときの書き出し(とてもインフォーマル)
Anh / Em thân yêu,
Amore,
パートナーにEメールを送るときの書き出し(とてもインフォーマル)
Trúc thân yêu,
Amore mio,
パートナーにEメールを送るときの書き出し
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Grazie per la tua e-mail.
Eメールに返信する時
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Che bello sentirti!
Eメールに返信する時
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Scusami per non averti scritto per così tanto tempo.
しばらく連絡を取っていなかった友達に送る時
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
È passato così tanto tempo dall'ultima volta.
しばらく連絡を取っていなかった友達に送る時

メール - 本文

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Ti scrivo perché ho delle notizie importanti da darti.
重要なニュースがある時
Bạn có rảnh vào...?
Hai già dei piani per...?
イベントに招待する時、もしくは会いたい時
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Grazie per aver inviato / invitato / allegato...
招待してくれたことに/情報を教えてくれたことに感謝する時
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Ti ringrazio molto per avermi fatto sapere... / per avermi offerto... / per avermi scritto...
教えてくれたことに/申し出てくれたことに/何かについて手紙をくれたことに心から感謝する時
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Sono felice di ricevere la tua lettera / il tuo invito / il tuo messaggio
手紙の内容に対して/招待してくれたことに対して/送ってくれたことに対して心から感謝する時
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Sono felice di annunciarti che...
友達に良い報告をする時
Mình rất vui khi được biết...
Sono davvero felice di sapere che...
メッセージやニュースを伝える時
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Mi dispiace molto doverti dire che...
友達に悪い報告をする時
Mình rất tiếc khi hay tin...
Mi dispiace sapere che...
落ち込んでいる友達を慰める時
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Dai un'occhiata al mio nuovo sito... e dimmi cosa ne pensi.
自分の新しいウェブサイトを友達に見てほしい時
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Aggiungimi su... . Il mio contatto è...
もっと頻繁に連絡できるように、友達に自分をメッセンジャーサービスに追加してほしいと頼みたい時

メール - 結び

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Porta i miei saluti a... e digli/dille che mi manca molto.
宛先人に、第三者に自分が会いたがっていることを伝えてほしい時
... gửi lời chào cho bạn.
...ti manda i suoi saluti.
第三者がよろしく言っていたことを伝える時
Cho mình gửi lời chào tới...
Salutami...
第三者によろしく言っておいてほしいことを伝える時
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Scrivimi presto.
手紙の返信が欲しい時
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Rispondimi presto.
手紙の返信が欲しい時
Hãy hồi âm cho mình khi...
Rispondimi non appena...
何か用事があるときにだけ返信してほしいことを伝える時
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Scrivimi non appena sai qualcosa.
何か報告があるときにだけ返信してほしいことを伝える時
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Stammi bene.
家族や友達に対してのメールの時
Em yêu anh / Anh yêu em.
Ti amo.
パートナーに対してのメールの時
Thân ái,
I migliori auguri
家族、友達、同僚に対してのメールの時
Thân,
Con i migliori auguri
家族、友達に対してのメールの時
Thân thương,
Cari saluti
家族、友達に対してのメールの時
Thân mến,
Tante belle cose
家族、友達に対してのメールの時
Thân mến,
Un abbraccio,
家族、友達に対してのメールの時
Thân thương,
Con tanto amore
家族に対してのメールの時
Thân thương,
Tanti cari saluti
家族に対してのメールの時