韓国語 |例文集 - 個人的 | ビジネス文書

ビジネス文書 - 住所

Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
충청북도 청주시 상당구 율량동
현대 2차 아파트 13동 201호
심수정 님
137-070
日本の住所のフォーマット:郵便番号、県名、市町村名、地区名、番地、会社名、肩書き、宛名
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
アメリカの住所のフォーマット:宛名、番地+ 道の名前、街の名前+州の省略記号+郵便番号
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
イギリスとアイルランドの住所のフォーマット:宛名、番地+道の名前、街の名前、国名、郵便番号
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
カナダの住所のフォーマット:宛名、番地+道の名前、街の名前+州の省略記号+郵便番号
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Celia Jones
TZ Motors
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
オーストラリアの住所のフォーマット:宛名、番地+道の名前、州の名前、街の名前+郵便番号
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Alex Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680
ニュージーランドの住所のフォーマット:宛名、会社名、番地+道の名前、郊外の番号、郵便局の番号、街の名前+郵便番号

ビジネス文書 - 書き出し

Gửi Vi,
소연이에게
友達に書く一般的な方法(インフォーマル)
Gửi bố / mẹ,
부모님께,
両親に宛てる場合(インフォーマル)
Cháu chào chú Triều,
삼촌께
家族に宛てる場合(インフォーマル)
Lam thân mến,
안녕 현주야!
友達に宛てる場合(インフォーマル)
Thương thân mến,
야 미영아,
友達に宛てる場合(とてもインフォーマル)
Tùng à,
미영,
友達に宛てる場合(インフォーマル、直接的)
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
내 사랑에게,
恋人に宛てる場合(とてもインフォーマル)
Anh / Em thân yêu,
내가 제일 사랑하는 ... 에게
パートナーに宛てる場合(とてもインフォーマル)
Trúc thân yêu,
사랑하는 현정씨
パートナーに宛てる場合(インフォーマル)
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
편지 주셔서 감사합니다.
手紙に返事を出す時
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
소식을 듣게 되어 기쁩니다.
手紙に返事を出す時
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
너무 오랫동안 연락을 못해 미안해.
しばらく連絡をとっていなかったなつかしい友達に手紙を出す時
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
서로 연락 안하고 지낸지 너무 오래 되었구나.
しばらく連絡をとっていなかったなつかしい友達に手紙を出す時

ビジネス文書 - 本文

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
말해줄게 있어서 편지를 써요.
重要なニュースがある時
Bạn có rảnh vào...?
...관련 계획이 있나요?
イベントに招待したい時、もしくは会いたい時
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
...를 보내주셔셔/알려주셔서/초대해 주셔서 감사드립니다.
招待してくれたことに/教えてくれたことに対して感謝する時
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
저에게 ..을 알려주셔서/ 제안해 주셔서/ 글을 주셔서 매우 감사합니다.
教えてくれたことに/申し出てくれたことに/何かについて手紙をくれたことに心から感謝する場合
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
저에게 글을 주시니/ 초대하여 주시니/ 보내주시니 매우 감사합니다.
他人がくれた手紙について/招待してくれたことについて/送ってくれたことについて心から感謝する場合
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
...을 알려주게 되어 기뻐.
友達によい報告をする時
Mình rất vui khi được biết...
...를 전해 듣게 되어 기뻐.
メッセージもしくはニュースを伝える時
Mình rất tiếc phải báo rằng...
...를 알려주게 되어 유감이야.
友達に悪いニュースを報告する時
Mình rất tiếc khi hay tin...
... 소식을 들으니 참 유감이야.
落ち込んでいる友達をなぐさめる時

ビジネス文書 - 結び

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
... 께도 제 안부와 사랑을 전해주시고, 제가 매우 그리워 한다고 전해주세요.
手紙の宛先人に、第三者をなつがしがっているということを伝えておいてほしい時
... gửi lời chào cho bạn.
...도 안부를 물으십니다.
第三者がよろしく言っていたことを宛先人に伝える時
Cho mình gửi lời chào tới...
...께도 안부 전해 주십시오.
宛先人に、第三者によろしく言っておいてほしい時
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
곧 답장 받길 기대하겠습니다.
手紙の返事が欲しい時
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
빨리 답장 주세요.
手紙の返事が欲しい時(やや直接的)
Hãy hồi âm cho mình khi...
... 이면 답장을 주세요.
宛先人に、何か用事があるときだけ返信してほしいことを伝える時
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
무언가 더 알고계신것이 있으시면 답장 주세요.
宛先人に、何か用事があるときだけ返信してほしいことを伝える時
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
건강히 지내세요.
家族と友達に手紙を書く時
Em yêu anh / Anh yêu em.
사랑합니다.
パートナーに手紙を書く時
Thân ái,
그리운 마음 담아 ... 가.
家族、友達、同僚に書く時
Thân,
그리운 마음 담아 ... 드림
家族、友達、同僚に書く時
Thân thương,
감사하며, ... 드림
家族、友達、同僚に書く時
Thân mến,
... 드림 (보냄)
家族、友達、同僚に書く時
Thân mến,
사랑을 보내며, ... 드림
家族、友達、同僚に書く時
Thân thương,
사랑과 함께 보냅니다.
家族に書く時
Thân thương,
사랑하는 마음으로,
家族に書く時