ベトナム語 |例文集 - ビジネス | アポイント

アポイント - アポイントの手配

Chciałbym umówić się na spotkanie z Panem Michalikiem.
Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
フォーマル(丁寧)
Kiedy Panu odpowiada?
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
フォーマル
Czy możemy się umówić na spotkanie?
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
フォーマル
Myślę, że powinniśmy się spotkać.
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
フォーマル

アポイント - 面会日の延期

Chciałbym się dowiedzieć, czy możemy przełożyć nasze spotkanie.
Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
フォーマル(丁寧)
Nie uda mi się spotkać jutro o 14.00. Czy możemy przełożyć nasze spotkanie na późniejszą godzinę, na przykład na 16.00?
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
フォーマル
Czy jest możliwe, by przełożyć spotkanie na inny dzień?
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
フォーマル
Muszę odłożyć nasze spotkanie do czasu...
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
フォーマル
Niestety, już wcześniej byłem umówiony na spotkanie tego samego dnia, na który się umówiliśmy. Czy możemy zmienić datę naszego spotkania?
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
フォーマル
Jestem zmuszony zmienić datę naszego spotkania.
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
フォーマル(やや率直)
Czy możemy się spotkać trochę wcześniej/później?
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
フォーマル(やや率直)

アポイント - アポイントのキャンセル

Nie mogłem się dodzwonić do Pana, dlatego też piszę wiadomość. Pragnę poinformować, że muszę odwołać nasze jutrzejsze spotkanie. Przepraszam bardzo za wszelkie niedogodności.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
フォーマル
Z żalem muszę poinformować, iż muszę odwołać zaproponowane spotkanie, gdyż nie będę w stanie w nim uczestniczyć.
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
フォーマル
Obawiam się, że będę musiał odwołać nasze jutrzejsze spotkanie.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
フォーマル
Z powodu..., obawiam się, że muszę odwołać nasze spotkanie.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
フォーマル