スペイン語 |例文集 - ビジネス | 請求明細書

請求明細書 - 取引明細書

Dịch vụ của chúng tôi có giá...
Les rogamos efectúe el pago por el monto especificado por los servicios ofrecidos...
フォーマル
Vui lòng xem hóa đơn đính kèm số... cho...
Encontrará adjunta la factura número...
フォーマル
Hóa đơn dự toán sẽ được fax cho ông/bà.
La factura pro forma será enviada por fax.
フォーマル
Vui lòng thanh toán ngay khi nhận được sản phẩm.
Pagadero de inmediato luego recibir las mercancías.
フォーマル(やや率直)
Tổng số tiền cần thanh toán là...
El monto total a pagar es...
フォーマル(やや率直)
Theo quy định của công ty của chúng tôi, hóa đơn chỉ được niêm yết bằng đồng euro.
Por política de nuestra empresa solo facturamos en euros.
フォーマル(より率直)

請求明細書 - 催促状

Chúng tôi xin mạn phép nhắc ông/bà rằng đã quá hạn thanh toán cho...
Nos servimos a recordarle que el pago de... está atrasado.
フォーマル(丁寧)
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.
Le recordamos que la factura anterior aún no ha sido saldada.
フォーマル
Theo như kê khai của chúng tôi, chúng tôi vẫn chưa nhận được chuyển khoản của ông/bà để thanh toán cho hóa đơn ở trên.
Según nuestros registros aún no hemos recibido el pago por la factura anterior.
フォーマル
Chúng tôi rất mong ông/bà có thể nhanh chóng thanh toán trong vài ngày tới.
Agradeceríamos que cancele su factura en los próximos días.
フォーマル
Chúng tôi được biết hóa đơn này vẫn chưa được thanh toán.
Nuestros registros muestran que la factura aún no ha sido cancelada.
フォーマル
Ông/bà hãy vui lòng nhanh chóng hoàn tất thủ tục thanh toán.
Le pedimos que envíe su pago a la brevedad posible.
フォーマル
Chúng tôi vẫn chưa nhận được khoản thanh toán cho...
Aún no hemos recibido el pago por concepto de...
フォーマル(率直)
Phòng Khách hàng của chúng tôi chỉ có thể tiến hành gửi hàng cho quí khách sau khi chúng tôi nhận được bản sao séc/chứng nhận chuyển khoản.
Nuestro departamento de contabilidad solo podrá enviar el pedido al recibir una copia de su cheque/transferencia.
フォーマル(率直)
Nếu quí khách đã tiến hành thanh toán, vui lòng bỏ qua thư này.
Si ya ha enviado su pago, haga caso omiso de esta carta.
フォーマル