ドイツ語 |例文集 - アカデミック | 結び

結び - 要約

Luận án này mở đầu bằng luận điểm...
Wir haben diese Arbeit mit der Feststellung begonnen, ...
論文の要約を書き始める時
Qua việc thảo luận và phân tích các dữ liệu, luận án này muốn...
Die vorangegangene Diskussion hat den Versuch unternommen, ...
論文の中で達成しようとしてきたことについて述べる時
Các giả thuyết được kiểm nghiệm với dữ liệu liên quan tới...
Die Hypothesen wurden mit Hilfe der ... umfassenden Daten getestet.
用いたデータを説明し、それが自分の意見にどう役立ったか説明する時
Tóm lại...
Zusammenfassend...
論文の中で達成しようとしてきたことについて述べる時
Tóm lại...
Zusammenfassend...
論文の中で達成しようとしてきたことについて述べる時

結び - まとめ

Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề...
Wir denken, dass unsere Studie das akademische Verständnis für die Faktoren von ... steigern kann.
論文を振り返り、成果を説明する時
Về tổng thể...
Im Großen und Ganzen...
論文を評価する時
Nhìn chung...
Insgesamt...
論文を評価する時
... đã đưa chúng ta tới kết luận rằng...
... führt uns zu der Schlussfolgerung, dass...
はっきりした意見を用いて明確な結論を述べる時
Những luận điểm trình bày ở phía trước đã chứng minh rằng...
Die oben aufgeführten Argumente weisen nach, dass...
はっきりした意見を用いて明確な結論を述べる時
Từ đó, ta có thể thấy rằng...
Für uns wird daraus ersichtlich, dass...
付加的議論を書いた後、明確な結論を述べる時
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
All dies deutet darauf hin, dass...
付加的議論を書いた後、明確な結論を述べる時
... có thể giúp chứng tỏ...
Das Verständnis von ... kann dabei helfen, ... offenzulegen...
自分の結論を裏付けする証拠を示す時
Nhìn nhận một cách khách quan...
Alles in allem...
自分の発見に対して公平な結論を述べる時
Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là...
Eine Reihe von Restriktionen in unserer Studie und daraus entstehende zukünftige Forschungsfelder sollen an dieser Stelle erwähnt werden...
論文をまとめる際、限定的な事実を認める時
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
Folglich lautet unsere These, dass es eine Reihe von Faktoren gibt, die...
はっきりしている事実をまとめとして提供する時
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
Sicherlich sind einige der von uns gemachten Aussagen nicht gänzlich einzigartig...
借用したアイデアを認める時
Tuy nhiên, luận án này chú trọng vào ba khía cạnh chính...
Dennoch denken wir, dass unsere Arbeit in drei Bereichen einen Beitrag geleistet hat...
論文の主なまとめを強調する時
Nghiên cứu này được thực hiện để giúp người đọc tìm hiểu thêm về...
Unsere Studie soll als Gelegenheit dienen, um den Prozess von ... zu verstehen...
論文が何を説明するものであるかを表現する時